GIAO DIỆN MẪU · Dữ liệu tổng hợp, chưa có tin mua bán thật
Giá lúa gạoGiao thương mỗi ngày

Giá & Tin tức

Giá mẫu & danh mục

MẪU

15 mặt hàng tự tạo · 01/10/2026 · không phải giá hiện tại.

Tìm sản phẩm & so sánh

15 mặt hàng

↑ Tăng↓ Giảm→ Đi ngang

Giá FOB tham chiếu

2 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiAn GiangGiá · Δ hai biên
TP Gạo mẫu AThành phẩm410–430↑ Tăng hai biênBiên thấp +5 · Biên cao +5USD/tonne
TP Gạo mẫu BThành phẩm460–480↓ Giảm hai biênBiên thấp -10 · Biên cao -10USD/tonne

Giá quốc tế

2 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiThái LanGiá · Δ hai biên
TP Gạo mẫu AThành phẩm390–415↑ Tăng hai biênBiên thấp +5 · Biên cao +5USD/tonne
TP Gạo mẫu BThành phẩm445–465↓ Giảm hai biênBiên thấp -5 · Biên cao -5USD/tonne

Gạo TP xuất khẩu

2 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiAn GiangGiá · Δ hai biên
TP Gạo mẫu AThành phẩm12.100–12.400↑ Tăng hai biênBiên thấp +100 · Biên cao +100VND/kg
TP Gạo mẫu BThành phẩm13.500–13.900↓ Giảm hai biênBiên thấp -100 · Biên cao -100VND/kg

Gạo TP nội địa

3 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiAn GiangGiá · Δ hai biên
NL Gạo mẫu ANguyên liệu8.100–8.400↑ Tăng hai biênBiên thấp +50 · Biên cao +50VND/kg
TP Gạo mẫu BThành phẩm10.200–10.600↓ Giảm hai biênBiên thấp -100 · Biên cao -100VND/kg
Gạo mẫu CLoại khác9.700–10.000→ Đi ngangBiên thấp 0 · Biên cao 0VND/kg

Gạo nguyên liệu

3 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiAn GiangGiá · Δ hai biên
NL Gạo mẫu ANguyên liệu8.200–8.500↑ Tăng hai biênBiên thấp +50 · Biên cao +50VND/kg
TP Gạo mẫu BThành phẩm10.100–10.500↓ Giảm hai biênBiên thấp -100 · Biên cao -100VND/kg
Gạo mẫu CLoại khác9.100–9.400→ Đi ngangBiên thấp 0 · Biên cao 0VND/kg

Lúa & phụ phẩm

3 mặt hàng

Mẫu 01/10/2026 · Chào bán

Bảng mẫu; không phải giá hiện tại. Chỉ so sánh khi cùng mặt hàng, quy cách, đơn vị, bên chào và ngày; không tính bình quân. Thiếu dữ liệu không phải đi ngang.
Mặt hàng / loạiAn GiangGiá · Δ hai biên
Cám mẫu CLoại khác5.400–5.600↓ Giảm hai biênBiên thấp -100 · Biên cao -100VND/kg
Lúa mẫu ALoại khác7.100–7.300→ Đi ngangBiên thấp 0 · Biên cao 0VND/kg
Tấm mẫu BLoại khác6.600–6.800↑ Tăng hai biênBiên thấp +50 · Biên cao +50VND/kg
Đọc bảng giá & ký hiệu

NL = nguyên liệu; TP = thành phẩm. Δ là thay đổi biên thấp và biên cao so với ngày mẫu trước, cùng đơn vị trong ô. Không tính giá bình quân; thiếu dữ liệu không có nghĩa là đi ngang. Ngày mẫu 01/10/2026, so với 30/09/2026. Mẫu tự tạo không gán cho danh mục thật. Danh mục chưa xác nhận tồn hàng hoặc địa lý chưa rõ.